Báo giá bê tông tươi tại TPHCM cập nhật mới nhất năm 2026! Giúp quý khách hàng cá nhân, đơn vị, doanh nghiệp dễ dàng có cái nhìn tổng quan về giá cả bê tông tươi và lựa chọn một đơn vị cung ứng bê tông tươi chất lượng, phù hợp, đáp ứng đúng nhu cầu.
MỤC LỤC BÀI VIẾT
Bê tông tươi là gì?
Bê tông tươi là bê tông trộn sẵn hay còn gọi là bê tông thương phẩm là hỗn hợp chứa các thành phần gồm cát, xi măng, nước, đá, sỏi, chất phụ gia… theo những tỉ lệ tiêu chuẩn đẻ có sản phẩm bê tông với đặc tính và cường độ khác nhau.

Ưu điểm của bê tông tươi (bê tông thương phẩm)
Bê tông tươi hiện đang dần thay thế cho bê tông trộn tay thông thường, đặc biệt là với những công trình xây dựng lớn.
Bê tông tươi mang đến những ưu điểm nổi bật sau:
Giảm nhân công tăng hiệu suất công việc
Thay vì sử dụng sức người, trộn tay thì bê tông tươi sẽ được trộn tại trạm bê tông sau đó mang tới các công trình. Trộn bằng máy với số lượng lớn đảm bảo tối ưu thời gian công sức.
Giảm việc rơi vãi vậy liệu
Bê tông tươi được bơm trực tiếp lên công trình hạn chế bê tông rơi vãi tối ưu giúp tiết kiệm cả thời gian dọn dẹp, vệ sinh.
Dự toán khối lượng dễ dàng
Với tính toán khối lượng bê tông thương phẩm đơn giản, dễ dàng hơn tránh lãng phí nguyên vật liệu.
Chất liệu bê tông đồng đều
Các khối bê tông được trộn bằng công nghệ hiện đại, máy móc tiên tiến đảm bảo chất lượng đồng đều.
Báo giá bê tông tươi tại TPHCM 2026
|
STT |
MÁC BÊ TÔNG TƯƠI | TIÊU CHUẨN | ĐỘ SỤT (CM) | ĐVT |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M3) |
|
1 |
Giá bê tông tươi M50R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 | 500 |
| 2 |
Giá bê tông tươi M75R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
500 |
|
3 |
Giá bê tông tươi M100R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 | 1.120.000 |
| 4 |
Giá bê tông tươi M150R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
1.170.000 |
|
5 |
Giá bê tông tươi M200R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 | 1.220.000 |
| 6 |
Giá bê tông tươi M250R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
1.270.000 |
|
7 |
Giá bê tông tươi M300R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 | 1.320.000 |
| 8 |
Giá bê tông tươi M350R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
1.370.000 |
|
9 |
Giá bê tông tươi M400R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 | 1.420.000 |
| 10 |
Giá bê tông tươi M450R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
1.470.000 |
|
11 |
Giá bê tông tươi M500R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 | 1.520.000 |
| 12 |
Giá bê tông tươi M600R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
1.570.000 |
|
13 |
Giá bê tông tươi M700R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 | 1.620.000 |
| 14 |
Giá bê tông tươi M800R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
1.670.00 |
|
15 |
Giá bê tông tươi M1000R28 |
Đá 1×2 | 10±2 | m3 |
1.720.000 |
| Tăng độ sụt +2 |
m3 |
25 |
|||
| Phụ gia đông kết nhanh R7 |
m3 |
70 |
|||
| Phụ gia đông kết nhanh R4 |
m3 |
130 |
|||
| Phụ gia chống thấm B6 |
m3 |
80 |
|||
| Phụ gia chống thấm B8 |
m3 |
90 |
|||
| Bơm < 25m3 |
Ca |
2.600.000 |
|||
| Bơm > 25m3 |
m3 |
95.000 |
Lưu ý:
Báo giá bê tông tươi trên chỉ mang tính chất tham khảo, để được báo giá chi tiết áp dụng cho công trình của mình, quý khách hàng liên hệ hotline: 0937.877.247 để được báo giá chính xác nhất.
Báo giá dịch vụ bơm bê tông tươi
|
STT |
Hạng mục bơm | Đơn giá bơm (VNĐ/m3) |
Ghi chú |
|
|
I |
Bơm ngang |
Q>60 m3 (vnđ/m3) |
Q≤ 60 m3 (vnđ/ca) |
|
|
1.1 |
Từ cos 0.0 đến hết sàn tầng 4 |
40 |
2.800.000 |
1 ca bơm không vượt quá 6 giờ |
|
1.2 |
Bơm cấu kiện |
4 |
280 |
|
|
1.3 |
Từ tầng 5 trở lên, B1 trở xuống cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó |
4 |
280 |
|
|
II |
Bơm cần 32m – 43m |
Q>35 m3 (vnđ/m3) |
Q≤ 35 m3 (vnđ/ca) |
|
|
2.1 |
Bơm móng, sàn ,lót |
50 |
2.200.000 |
1 ca bơm không quá 4 giờ và không chuyển chân quá 3 lần |
|
2.2 |
Bơm cấu kiện |
57 |
2.500.000 |
|
|
2.3 |
Từ tầng 5 trở lên cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó |
4 |
280 |
|
|
2.4 |
Chuyển chân bơm |
310.000 VNĐ/lần |
||
|
III |
Bơm cần 46m – 56m |
Q>60 m3 (vnđ/m3) |
Q≤ 60 m3 (vnđ/ca) |
|
|
3.1 |
Từ cos 0.0 đến hết tầng 4 |
58 |
3.750.000 |
1 ca bơm không vượt quá 4 giờ và không chuyển chân quá 3 lần |
|
3.2 |
Bơm cấu kiện |
60 |
3.950.000 |
|
|
3.3 |
Từ tầng 5 trở lên cộng lũy tiến thêm so với tầng trước đó |
4 |
280 |
|
|
3.4 |
Chuyển chân bơm |
550.000 vnđ/lần |
||
|
IV |
Ca dự phòng |
(VNĐ) |
||
|
4.1 |
Ca chờ |
1.750.000 |
Khi xe bơm đã chờ 4 giờ. Tính từ thời điểm xe đến công trình | |
|
4.2 |
Ca hoãn |
1.750.000 |
Khi xe bơm đã đến công trình nhưng không bơm | |
Lưu ý:
- Đơn giá bê tông tươi ở trên chỉ mang tính chất tham khảo
- Đơn giá có thể phụ thuộc thêm vào chất lượng, loại bê tông… vị trí công trình…
Vậy nên để được báo giá chi tiết nhất, quý khách hàng liên hệ hotline: 0937.877.247 đội ngũ kỹ sư Nhà Việt sẽ tiếp nhận thông tin dự án và cung cấp báo giá chính xác.
Nhà Việt – cung cấp dịch vụ đổ bê tông nhanh chóng, chuyên nghiệp

Bạn đã nắm được báo giá bê tông tươi TPHCM thời điểm hiện tại và đang tìm kiếm đơn vị cung cấp bê tông tươi uy tín. Liên hệ ngay cùng Nhà Việt – đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ đổ bê tông tươi nhanh chóng, chuyên nghiệp tại TPHCM và các tỉnh thành khu vực phía Nam.
Dịch vụ của Nhà Việt chinh phục khách hàng bằng:
- Cung cấp bê tông tươi chất lượng cao nguồn gốc xuất xứ uy tín, rõ ràng
- Dịch vụ chuyên nghiệp hỗ trợ tận tâm
- Cung cấp bê tông tươi nhanh chóng, có mặt ngay khi khách hàng cần
- Quy trình phối trộn bê tông chuẩn kỹ thuật tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn về chất lượng và an toàn
- Đội ngũ nhân sự và kỹ sư chuyên nghiệp có kinh nghiệm lâu năm và am hiểu sâu về các chất liệu bê tông
- Giá dịch vụ luôn cạnh tranh nhất
Vậy nên quý khách hàng còn chần chờ gì nữa mà không liên hệ ngay Nhà Việt để được tư vấn, hỗ trợ đổ bê tông tươi nhanh chóng, chuyên nghiệp, chất lượng với chi phí tối ưu.
Xem thêm: Dịch vụ xây nhà trọn gói chuyên nghiệp
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ VIỆT GROUP
- Hotline: 0937877247– 0937969788
- Email: Contact@nhaviet.info
- Website: Xaydungsuachuanhaviet.vn
- Fanpage:XÂY DỰNG NHÀ VIỆT
Quý khách vui lòng điền thông tin
ĐỘI NGŨ NHÀ VIỆT GROUP SẼ NHANH CHÓNG LIÊN HỆ VÀ TƯ VẤN
MIỄN PHÍ






